Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气象

Bính âmqìxiàngHán-Việtkhí tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khí tượng, hiện tượng thời tiết; cảnh tượng, khí sắc, quang cảnh (nghĩa bóng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khí tượng, hiện tượng thời tiết

    大气中的各种物理现象,如风、云、雨、雪等

    气象部门发布了台风预警。

    qìxiàng bùmén fābùle táifēng yùjǐng.

    Cơ quan khí tượng đã phát cảnh báo bão.

  2. cảnh tượng, khí sắc, quang cảnh (nghĩa bóng)

    景象;气派

    节日的街头呈现出一派繁荣的气象。

    jiérì de jiētóu chéngxiàn chū yí pài fánróng de qìxiàng.

    Đường phố ngày lễ hiện lên một cảnh tượng phồn vinh.

Cụm thường gặp

气象预报 (dự báo thời tiết) / 气象万千 (muôn hình muôn vẻ) / 新气象 (khí sắc mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.