奇特
Bính âmqítèHán-Việtkỳ đặcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
kỳ lạ, khác thường, độc đáo
Giải nghĩa & ví dụ
跟寻常的不一样,奇怪而特别
这座建筑的造型十分奇特,令人过目难忘。
zhè zuò jiànzhù de zàoxíng shífēn qítè, lìng rén guòmù nánwàng.
Tạo hình của tòa nhà này vô cùng độc đáo, khiến người ta nhìn một lần là nhớ mãi.
Cụm thường gặp
造型奇特 (tạo hình độc đáo) / 奇特的想法 (ý tưởng kỳ lạ) / 风格奇特 (phong cách khác thường)
奇
特
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奇特. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.