品味
Bính âmpǐnwèiHán-Việtphẩm vịTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
thưởng thức; nhâm nhi; ngẫm nghĩ cảm nhận (kỹ); gu thẩm mỹ; khiếu thưởng thức
Nghĩa theo từ loại
动
thưởng thức; nhâm nhi; ngẫm nghĩ cảm nhận (kỹ)
仔细体会、玩味;品尝。
他一边喝茶,一边慢慢品味其中的香气。
tā yìbiān hē chá, yìbiān mànmàn pǐnwèi qízhōng de xiāngqì.
Anh ấy vừa uống trà vừa từ từ thưởng thức hương thơm trong đó.
名
gu thẩm mỹ; khiếu thưởng thức
欣赏、鉴别事物的格调和情趣。
这套服装的搭配很有品味。
zhè tào fúzhuāng de dāpèi hěn yǒu pǐnwèi.
Cách phối bộ trang phục này rất có gu.
Cụm thường gặp
细细品味 (nhâm nhi thưởng thức) / 品味人生 (ngẫm nghĩ cuộc đời) / 生活品味 (gu sống)
品
味
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 品味. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
品phẩm