留意
Bính âmliúyìHán-Việtlưu ýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
để ý; lưu ý; chú ý đề phòng
Giải nghĩa & ví dụ
注意;当心。
请留意车站的到站广播。
qǐng liúyì chēzhàn de dàozhàn guǎngbō.
Xin hãy để ý thông báo đến ga của nhà ga.
Cụm thường gặp
多加留意 (lưu ý nhiều hơn) / 留意天气 (để ý thời tiết) / 请多留意 (xin lưu ý thêm)
留
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 留意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
留lưu