留念
Bính âmliúniànHán-Việtlưu niệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lưu niệm; giữ lại làm kỷ niệm
Giải nghĩa & ví dụ
留下来作为纪念。
毕业前大家一起拍照留念。
bìyè qián dàjiā yìqǐ pāizhào liúniàn.
Trước khi tốt nghiệp mọi người cùng chụp ảnh lưu niệm.
Cụm thường gặp
拍照留念 (chụp ảnh lưu niệm) / 签名留念 (ký tên lưu niệm) / 合影留念 (chụp ảnh chung làm kỷ niệm)
留
念
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 留念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
留lưu