Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冷气

Bính âmlěngqìHán-Việtlãnh khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hơi lạnh; máy điều hoà (không khí lạnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 制冷设备送出的冷空气;空调

    屋里开着冷气,十分凉爽。

    wū lǐ kāizhe lěngqì, shífēn liángshuǎng.

    Trong phòng đang bật điều hoà, rất mát mẻ.

Cụm thường gặp

开冷气 (bật điều hoà) / 冷气充足 (hơi lạnh dồi dào) / 一股冷气 (một luồng hơi lạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冷气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.