Bỏ qua điều hướng
Từ điển

来之不易

Bính âmláizhī-búyìHán-Việtlai chi bất dịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

có được không dễ dàng; phải khó khăn lắm mới đạt được

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 得来很不容易,形容成果凝聚了艰辛努力

    今天的幸福生活来之不易。

    jīntiān de xìngfú shēnghuó láizhī búyì.

    Cuộc sống hạnh phúc hôm nay có được không hề dễ dàng.

Cụm thường gặp

成果来之不易 (thành quả khó khăn mới có) / 来之不易的机会 (cơ hội hiếm có) / 珍惜来之不易 (trân trọng điều khó có được)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 来之不易. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.