Bỏ qua điều hướng
Từ điển

课题

Bính âmkètíHán-Việtkhoá đềTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đề tài nghiên cứu; vấn đề cần giải quyết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 研究或讨论的题目;亟待解决的问题

    环境保护是当今世界的重要课题。

    huánjìng bǎohù shì dāngjīn shìjiè de zhòngyào kètí.

    Bảo vệ môi trường là đề tài quan trọng của thế giới ngày nay.

Cụm thường gặp

研究课题 (đề tài nghiên cứu) / 重大课题 (vấn đề trọng đại) / 课题组 (nhóm đề tài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 课题. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.