Bỏ qua điều hướng
Từ điển

金子

Bính âmjīnziHán-Việtkim tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

vàng (kim loại quý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 黄金的通称

    他把金子藏在保险柜里。

    tā bǎ jīnzi cáng zài bǎoxiǎnguì lǐ.

    Anh ấy giấu vàng trong két sắt.

Cụm thường gặp

一块金子 (một khối vàng) / 真金子 (vàng thật) / 挖金子 (đào vàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 金子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.