Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精细

Bính âmjīngxìHán-Việttinh tếTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tinh tế, tỉ mỉ, kỹ lưỡng cẩn thận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 精密细致;精心细致

    这项工作要求非常精细。

    zhè xiàng gōngzuò yāoqiú fēicháng jīngxì.

    Công việc này đòi hỏi hết sức tỉ mỉ.

Cụm thường gặp

做工精细 (chế tác tỉ mỉ) / 精细管理 (quản lý tinh tế) / 精细的分工 (phân công kỹ lưỡng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精细. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.