Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精品

Bính âmjīngpǐnHán-Việttinh phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hàng cao cấp, tác phẩm tinh túy, sản phẩm chất lượng cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 精心制作的、上乘的物品或作品

    这家店专卖各种手工精品。

    zhè jiā diàn zhuānmài gèzhǒng shǒugōng jīngpǐn.

    Cửa hàng này chuyên bán các loại đồ thủ công cao cấp.

Cụm thường gặp

文化精品 (tác phẩm văn hóa tinh túy) / 精品店 (cửa hàng đồ cao cấp) / 打造精品 (tạo ra sản phẩm chất lượng cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.