Bỏ qua điều hướng
Từ điển

会意

Bính âmhuìyìHán-Việthội ýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hiểu ý; lĩnh hội (điều người khác không nói ra)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 领会别人没有明白表示的意思

    她会意地笑了笑。

    tā huìyì de xiàole xiào.

    Cô ấy mỉm cười ra vẻ đã hiểu ý.

Cụm thường gặp

会意地点头 (gật đầu ra vẻ hiểu ý) / 相视会意 (nhìn nhau hiểu ý) / 会意一笑 (mỉm cười hiểu ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 会意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.