Bỏ qua điều hướng
Từ điển

回想

Bính âmhuíxiǎngHán-Việthồi tưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hồi tưởng; nhớ lại; gợi nhớ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 想过去的事

    回想起当年的情景,她不禁落泪。

    huíxiǎng qǐ dāngnián de qíngjǐng, tā bùjīn luòlèi.

    Nhớ lại cảnh tượng năm xưa, cô không kìm được nước mắt.

Cụm thường gặp

回想往事 (nhớ lại chuyện cũ) / 仔细回想 (nhớ lại kỹ càng) / 回想起来 (nghĩ lại thì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 回想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.