回味
Bính âmhuíwèiHán-Việthồi vịTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
dư vị; hương vị đọng lại; nghiền ngẫm lại; hồi tưởng lại (ý vị, kỷ niệm)
Nghĩa theo từ loại
名
dư vị; hương vị đọng lại
食物吃过后留下的余味
这道菜香醇可口,回味无穷。
zhè dào cài xiāngchún kěkǒu, huíwèi wúqióng.
Món ăn này thơm ngon, dư vị vô cùng.
动
nghiền ngẫm lại; hồi tưởng lại (ý vị, kỷ niệm)
从回忆中细细体会
他常常回味那段难忘的岁月。
tā chángcháng huíwèi nà duàn nánwàng de suìyuè.
Anh ấy thường nghiền ngẫm lại quãng thời gian khó quên đó.
Cụm thường gặp
回味无穷 (dư vị vô tận) / 细细回味 (từ từ nghiền ngẫm) / 令人回味 (khiến người ta lưu luyến)
回
味
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 回味. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.