Bỏ qua điều hướng
Từ điển

和气

Bính âmhéqiHán-Việthoà khíTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

hòa nhã, hiền hòa, nhã nhặn, niềm nở; hòa khí, tình hòa thuận, quan hệ êm đẹp

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hòa nhã, hiền hòa, nhã nhặn, niềm nở

    态度温和;亲切

    这位店员待人很和气,从不发脾气。

    zhè wèi diànyuán dàirén hěn héqi, cóng bù fā píqi.

    Cô nhân viên này đối xử rất nhã nhặn, chưa bao giờ nổi nóng.

  1. hòa khí, tình hòa thuận, quan hệ êm đẹp

    和睦的感情;融洽的关系

    为这点小事伤了和气,太不值得了。

    wèi zhè diǎn xiǎoshì shāng le héqi, tài bù zhídé le.

    Vì chút chuyện nhỏ mà tổn thương hòa khí, thật không đáng.

Cụm thường gặp

和气待人 (đối xử hòa nhã) / 和气生财 (hòa khí sinh tài) / 伤了和气 (tổn thương hòa khí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 和气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.