Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公主

Bính âmgōngzhǔHán-Việtcông chủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

công chúa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 帝王的女儿

    童话里的公主非常美丽。

    tónghuà lǐ de gōngzhǔ fēicháng měilì.

    Nàng công chúa trong truyện cổ tích vô cùng xinh đẹp.

Cụm thường gặp

小公主 (công chúa nhỏ) / 白雪公主 (Bạch Tuyết) / 公主殿下 (điện hạ công chúa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公主. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.