公开
Bính âmgōngkāiHán-Việtcông khaiTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6
công khai; không che giấu; công khai; làm cho công chúng biết
Nghĩa theo từ loại
形
công khai; không che giấu
不加隐蔽的;面向大家的
这是一个公开的秘密。
zhè shì yí gè gōngkāi de mìmì.
Đây là một bí mật ai cũng biết.
动
công khai; làm cho công chúng biết
使秘密的事情让大家知道
他决定公开自己的研究成果。
tā juédìng gōngkāi zìjǐ de yánjiū chéngguǒ.
Anh ấy quyết định công khai thành quả nghiên cứu của mình.
Cụm thường gặp
公开信 (thư ngỏ) / 公开场合 (nơi công cộng) / 对外公开 (công khai ra ngoài)
公
开
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公开. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công