Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地质

Bính âmdìzhìHán-Việtđịa chấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

địa chất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地壳的物质成分和结构等的性质

    专家正在对这里进行地质勘探。

    zhuānjiā zhèngzài duì zhèlǐ jìnxíng dìzhì kāntàn.

    Chuyên gia đang tiến hành khảo sát địa chất tại đây.

Cụm thường gặp

地质勘探 (khảo sát địa chất) / 地质结构 (cấu trúc địa chất) / 地质灾害 (thiên tai địa chất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地质. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.