Bỏ qua điều hướng
Từ điển

点子

Bính âmdiǎnziHán-Việtđiểm tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ý tưởng; sáng kiến; mẹo, cao kiến; chấm; đốm; giọt; một chút, ít ỏi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ý tưởng; sáng kiến; mẹo, cao kiến

    主意、办法、计策

    你这个点子真不错。

    Nǐ zhège diǎnzi zhēn búcuò.

    Ý tưởng này của cậu quả thật rất hay.

  2. chấm; đốm; giọt; một chút, ít ỏi

    小的痕迹或点状物;少量

    天上落下几点子雨。

    Tiānshàng luòxià jǐ diǎnzi yǔ.

    Trên trời rơi xuống vài giọt mưa.

Cụm thường gặp

好点子 (ý hay) / 出点子 (hiến kế) / 馊点子 (mẹo dở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 点子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.