倒是
Bính âmdàoshìHán-Việtđảo thịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
thì lại, hóa ra lại, ngược lại (chuyển ý, trái với dự đoán)
Giải nghĩa & ví dụ
表示与预料相反,或带让步、转折的语气
这件衣服不贵,质量倒是不错。
zhè jiàn yīfu bù guì, zhìliàng dàoshì búcuò.
Chiếc áo này không đắt, chất lượng thì lại khá tốt.
Cụm thường gặp
倒是不错 (hóa ra lại tốt) / 倒是省事 (ngược lại đỡ việc) / 倒是好主意 (lại là ý hay)
倒
是
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 倒是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.