Bỏ qua điều hướng
Từ điển

倒是

Bính âmdàoshìHán-Việtđảo thịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

thì lại, hóa ra lại, ngược lại (chuyển ý, trái với dự đoán)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示与预料相反,或带让步、转折的语气

    这件衣服不贵,质量倒是不错。

    zhè jiàn yīfu bù guì, zhìliàng dàoshì búcuò.

    Chiếc áo này không đắt, chất lượng thì lại khá tốt.

Cụm thường gặp

倒是不错 (hóa ra lại tốt) / 倒是省事 (ngược lại đỡ việc) / 倒是好主意 (lại là ý hay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 倒是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.