Bỏ qua điều hướng
Từ điển

倒车

Bính âmdǎochēHán-Việtđảo xaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

lùi xe, de xe; đổi xe, chuyển tuyến (giữa đường)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lùi xe, de xe

    使车辆向后行驶

    请注意,车辆正在倒车。

    qǐng zhùyì, chēliàng zhèngzài dǎochē.

    Xin chú ý, xe đang lùi.

  2. đổi xe, chuyển tuyến (giữa đường)

    中途换乘另一辆车

    去机场要倒一次车。

    qù jīchǎng yào dǎo yí cì chē.

    Đi ra sân bay phải đổi xe một lần.

Cụm thường gặp

倒车入库 (lùi xe vào gara) / 小心倒车 (cẩn thận lùi xe) / 中途倒车 (đổi xe giữa đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 倒车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.