Bỏ qua điều hướng
Từ điển

倒闭

Bính âmdǎobìHán-Việtđảo bếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phá sản, đóng cửa, vỡ nợ (doanh nghiệp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 企业、商店等因亏损而停业

    那家工厂因经营不善而倒闭了。

    nà jiā gōngchǎng yīn jīngyíng bùshàn ér dǎobì le.

    Nhà máy đó phá sản vì kinh doanh yếu kém.

Cụm thường gặp

公司倒闭 (công ty phá sản) / 濒临倒闭 (bên bờ phá sản) / 宣布倒闭 (tuyên bố phá sản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 倒闭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.