Bỏ qua điều hướng
Từ điển

封闭

Bính âmfēngbìHán-Việtphong bếTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

đóng kín, niêm phong, phong tỏa; khép kín, kín đáo (tính cách, môi trường)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đóng kín, niêm phong, phong tỏa

    严密关闭;查封

    由于施工,这条路被封闭了。

    yóuyú shīgōng, zhè tiáo lù bèi fēngbì le.

    Do thi công, con đường này đã bị phong tỏa.

  1. khép kín, kín đáo (tính cách, môi trường)

    与外界隔绝、不开放的

    他性格封闭,不爱和人交流。

    tā xìnggé fēngbì, bù ài hé rén jiāoliú.

    Tính cách anh ấy khép kín, không thích giao lưu với người khác.

Cụm thường gặp

封闭道路 (phong tỏa đường) / 封闭管理 (quản lý khép kín) / 封闭的环境 (môi trường khép kín)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 封闭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.