Bỏ qua điều hướng
Từ điển

信封

Bính âmxìnfēngHán-Việttín phongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

phong bì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 装信件的纸袋

    他把信纸装进了信封。

    tā bǎ xìnzhǐ zhuāng jìn le xìnfēng.

    Anh ấy bỏ tờ thư vào phong bì.

Cụm thường gặp

一个信封 (một chiếc phong bì) / 打开信封 (mở phong bì) / 贴邮票的信封 (phong bì dán tem)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 信封. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.