Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打倒

Bính âmdǎdǎoHán-Việtđả đảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đánh đổ; lật đổ; đả đảo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 击倒;推翻,使垮台

    人民决心打倒一切腐败势力。

    rénmín juéxīn dǎdǎo yíqiè fǔbài shìlì.

    Nhân dân quyết tâm đánh đổ mọi thế lực tham nhũng.

Cụm thường gặp

打倒敌人 (đánh đổ kẻ thù) / 打倒在地 (đánh ngã xuống đất) / 被彻底打倒 (bị lật đổ hoàn toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打倒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.