Bỏ qua điều hướng
Từ điển

倒霉

Bính âmdǎoméiHán-Việtđảo myTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

xui xẻo; đen đủi; không may

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遇事不利;遭遇不好、运气差

    今天真倒霉,出门就摔了一跤。

    jīntiān zhēn dǎoméi, chūmén jiù shuāi le yì jiāo.

    Hôm nay đúng là xui xẻo, vừa ra khỏi cửa đã ngã một cú.

Cụm thường gặp

真倒霉 (thật xui xẻo) / 倒霉透了 (đen đủi hết chỗ nói) / 自认倒霉 (tự nhận mình xui)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 倒霉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.