倒塌
Bính âmdǎotāHán-Việtđảo thápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
sụp đổ; đổ sập (nhà cửa, công trình)
Giải nghĩa & ví dụ
(建筑物、堆积物等)倒下来
地震使许多房屋倒塌。
dìzhèn shǐ xǔduō fángwū dǎotā.
Trận động đất khiến nhiều ngôi nhà đổ sập.
Cụm thường gặp
房屋倒塌 (nhà cửa sụp đổ) / 桥梁倒塌 (cầu đổ sập) / 轰然倒塌 (đổ sập ầm ầm)
倒
塌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 倒塌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.