担子
Bính âmdànziHán-Việtđảm tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
gánh (đòn gánh và vật treo hai đầu); gánh nặng; trọng trách, trách nhiệm (nghĩa bóng)
Nghĩa theo từ loại
名
gánh (đòn gánh và vật treo hai đầu)
扁担和挂在扁担两头的东西
老农挑着沉甸甸的担子回家。
lǎonóng tiāo zhe chéndiāndiān de dànzi huí jiā.
Lão nông gánh gánh hàng nặng trĩu về nhà.
gánh nặng; trọng trách, trách nhiệm (nghĩa bóng)
比喻担负的责任
家庭的担子全落在他一个人身上。
jiātíng de dànzi quán luò zài tā yí gè rén shēnshang.
Gánh nặng gia đình đều dồn lên vai một mình anh ấy.
Cụm thường gặp
挑担子 (gánh gánh hàng) / 家庭担子 (gánh nặng gia đình) / 生活担子 (gánh nặng cuộc sống)
担
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 担子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.