Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自身

Bính âmzìshēnHán-Việttự thânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bản thân; tự mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己本身

    每个人都要对自身负责。

    měi ge rén dōu yào duì zìshēn fùzé.

    Mỗi người đều phải chịu trách nhiệm với bản thân.

Cụm thường gặp

自身利益 (lợi ích bản thân) / 自身条件 (điều kiện bản thân) / 提高自身 (nâng cao bản thân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.