自身
Bính âmzìshēnHán-Việttự thânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
bản thân; tự mình
Giải nghĩa & ví dụ
自己本身
每个人都要对自身负责。
měi ge rén dōu yào duì zìshēn fùzé.
Mỗi người đều phải chịu trách nhiệm với bản thân.
Cụm thường gặp
自身利益 (lợi ích bản thân) / 自身条件 (điều kiện bản thân) / 提高自身 (nâng cao bản thân)
自
身
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.