Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自满

Bính âmzìmǎnHán-Việttự mãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tự mãn, tự thỏa mãn (bằng lòng với mình, không cầu tiến)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 满足于已有的成绩,不求进步

    取得成绩后千万不能骄傲自满。

    qǔdé chéngjì hòu qiānwàn bùnéng jiāo'ào zìmǎn.

    Sau khi đạt thành tích thì tuyệt đối không được kiêu ngạo tự mãn.

Cụm thường gặp

骄傲自满 (kiêu ngạo tự mãn) / 盲目自满 (tự mãn mù quáng) / 自满情绪 (tâm lý tự mãn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自满. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.