资历
Bính âmzīlìHán-Việttư lịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tư lịch; thâm niên và học vấn; kinh nghiệm thâm niên
Giải nghĩa & ví dụ
资格和经历(学历、工作年限等)
他资历深厚,深受同事敬重。
tā zīlì shēnhòu, shēn shòu tóngshì jìngzhòng.
Ông ấy thâm niên dày dặn, được đồng nghiệp kính trọng.
Cụm thường gặp
资历深厚 (thâm niên dày dặn) / 资历尚浅 (thâm niên còn non) / 论资历 (xét về thâm niên)
资
历
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 资历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.