Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自负

Bính âmzìfùHán-Việttự phụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tự gánh vác, tự chịu (trách nhiệm, hậu quả, lời lỗ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己承担(责任、后果等)

    一切后果由他自负。

    yíqiè hòuguǒ yóu tā zìfù.

    Mọi hậu quả do anh ta tự chịu.

Cụm thường gặp

责任自负 (tự chịu trách nhiệm) / 盈亏自负 (tự chịu lời lỗ) / 后果自负 (tự chịu hậu quả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自负. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.