自负
Bính âmzìfùHán-Việttự phụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tự gánh vác, tự chịu (trách nhiệm, hậu quả, lời lỗ)
Giải nghĩa & ví dụ
自己承担(责任、后果等)
一切后果由他自负。
yíqiè hòuguǒ yóu tā zìfù.
Mọi hậu quả do anh ta tự chịu.
Cụm thường gặp
责任自负 (tự chịu trách nhiệm) / 盈亏自负 (tự chịu lời lỗ) / 后果自负 (tự chịu hậu quả)
自
负
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自负. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.