Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主义

Bính âmzhǔyìHán-Việtchủ nghĩaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chủ nghĩa; học thuyết; hệ tư tưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 系统的理论、主张或思想体系

    现实主义文学真实地反映了社会生活。

    xiànshí zhǔyì wénxué zhēnshí de fǎnyìng le shèhuì shēnghuó.

    Văn học hiện thực chủ nghĩa phản ánh chân thực đời sống xã hội.

Cụm thường gặp

现实主义 (chủ nghĩa hiện thực) / 乐观主义 (chủ nghĩa lạc quan) / 拿来主义 (chủ nghĩa vay mượn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主义. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.