主体
Bính âmzhǔtǐHán-Việtchủ thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chủ thể; phần chính; bộ phận chủ yếu
Giải nghĩa & ví dụ
事物的主要部分;有认识和实践能力的人
青年始终是社会发展的主体力量。
qīngnián shǐzhōng shì shèhuì fāzhǎn de zhǔtǐ lìliàng.
Thanh niên luôn là lực lượng chủ thể của sự phát triển xã hội.
Cụm thường gặp
市场主体 (chủ thể thị trường) / 主体结构 (kết cấu chính) / 责任主体 (chủ thể chịu trách nhiệm)
主
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 主体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.