Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主食

Bính âmzhǔshíHán-Việtchủ thựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

lương thực chính; món ăn chủ đạo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 日常饮食中作为主要食物的米、面等

    南方人的主食以大米为主。

    nánfāng rén de zhǔshí yǐ dàmǐ wéi zhǔ.

    Lương thực chính của người miền nam chủ yếu là gạo.

Cụm thường gặp

主食是米饭 (món chính là cơm) / 北方主食 (lương thực chính miền bắc) / 减少主食 (giảm tinh bột)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.