Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主导

Bính âmzhǔdǎoHán-Việtchủ đạoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

chủ đạo; dẫn dắt, chi phối; yếu tố chủ đạo; vai trò chủ đạo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chủ đạo; dẫn dắt, chi phối

    起主要的引导、支配作用

    这项政策主导着市场走向。

    zhè xiàng zhèngcè zhǔdǎo zhe shìchǎng zǒuxiàng.

    Chính sách này chi phối xu hướng thị trường.

  1. yếu tố chủ đạo; vai trò chủ đạo

    起支配、引导作用的事物

    创新是企业发展的主导。

    chuàngxīn shì qǐyè fāzhǎn de zhǔdǎo.

    Đổi mới là yếu tố chủ đạo cho sự phát triển của doanh nghiệp.

Cụm thường gặp

主导作用 (vai trò chủ đạo) / 主导地位 (địa vị chủ đạo) / 主导产业 (ngành chủ đạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主导. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.