主编
Bính âmzhǔbiānHán-Việtchủ biênTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
chủ biên, đứng đầu và phụ trách biên tập; tổng biên tập, người chủ biên
Nghĩa theo từ loại
动
chủ biên, đứng đầu và phụ trách biên tập
主持并负责某出版物的编辑工作
这套教材由几位专家共同主编。
zhè tào jiàocái yóu jǐ wèi zhuānjiā gòngtóng zhǔbiān.
Bộ giáo trình này do mấy chuyên gia cùng chủ biên.
名
tổng biên tập, người chủ biên
编辑工作的主要负责人
他担任这家杂志的主编。
tā dānrèn zhè jiā zázhì de zhǔbiān.
Ông ấy giữ chức tổng biên tập của tạp chí này.
Cụm thường gặp
杂志主编 (tổng biên tập tạp chí) / 主编丛书 (chủ biên bộ sách) / 特约主编 (chủ biên đặc ước)
主
编
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 主编. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.