Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主办

Bính âmzhǔbànHán-Việtchủ biệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đứng ra tổ chức; chủ trì tổ chức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 主持办理(活动、事务)

    这次运动会由市政府主办。

    zhè cì yùndònghuì yóu shì zhèngfǔ zhǔbàn.

    Đại hội thể thao lần này do chính quyền thành phố đứng ra tổ chức.

Cụm thường gặp

主办单位 (đơn vị tổ chức) / 主办赛事 (tổ chức giải đấu) / 联合主办 (đồng tổ chức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主办. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.