Bỏ qua điều hướng
Từ điển

指点

Bính âmzhǐdiǎnHán-Việtchỉ điểmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chỉ bảo; hướng dẫn; chỉ điểm (đưa ra lời khuyên)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指出来使人知道;给予指导

    多亏老师的指点,我才找到了解题的方法。

    duōkuī lǎoshī de zhǐdiǎn, wǒ cái zhǎodào le jiětí de fāngfǎ.

    Nhờ sự chỉ bảo của thầy, tôi mới tìm ra cách giải bài.

Cụm thường gặp

指点迷津 (chỉ lối thoát) / 请人指点 (nhờ người chỉ bảo) / 从旁指点 (chỉ bảo bên cạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 指点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.