真是
Bính âmzhēnshiHán-Việtchân thịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
thật là; quả là (nhấn mạnh sự khẳng định, thường kèm than phiền, bất mãn)
Giải nghĩa & ví dụ
确实是;用于加强语气,常带不满或感叹
你怎么又忘了,真是的!
nǐ zěnme yòu wàng le, zhēnshi de!
Sao cậu lại quên nữa, thật là hết nói!
Cụm thường gặp
真是太好了 (thật là quá tốt) / 你真是的 (cậu thật là) / 真是没办法 (thật hết cách)
真
是
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 真是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
真chân