Bỏ qua điều hướng
Từ điển

真情

Bính âmzhēnqíngHán-Việtchân tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tình cảm chân thật; chân tình; tình hình thật; sự thật của sự việc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tình cảm chân thật; chân tình

    真实的感情

    患难之中最能看出人的真情。

    huànnàn zhī zhōng zuì néng kànchū rén de zhēnqíng.

    Trong hoạn nạn mới thấy rõ chân tình của con người.

  2. tình hình thật; sự thật của sự việc

    真实的情况

    他终于向警方说出了事情的真情。

    tā zhōngyú xiàng jǐngfāng shuōchū le shìqing de zhēnqíng.

    Cuối cùng anh ấy đã nói ra sự thật của sự việc với cảnh sát.

Cụm thường gặp

流露真情 (bộc lộ chân tình) / 真情实感 (tình cảm chân thật) / 真情告白 (lời tỏ bày chân thành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 真情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.