真情
Bính âmzhēnqíngHán-Việtchân tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tình cảm chân thật; chân tình; tình hình thật; sự thật của sự việc
Nghĩa theo từ loại
名
tình cảm chân thật; chân tình
真实的感情
患难之中最能看出人的真情。
huànnàn zhī zhōng zuì néng kànchū rén de zhēnqíng.
Trong hoạn nạn mới thấy rõ chân tình của con người.
tình hình thật; sự thật của sự việc
真实的情况
他终于向警方说出了事情的真情。
tā zhōngyú xiàng jǐngfāng shuōchū le shìqing de zhēnqíng.
Cuối cùng anh ấy đã nói ra sự thật của sự việc với cảnh sát.
Cụm thường gặp
流露真情 (bộc lộ chân tình) / 真情实感 (tình cảm chân thật) / 真情告白 (lời tỏ bày chân thành)
真
情
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 真情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
真chân