Bỏ qua điều hướng
Từ điển

争气

Bính âmzhēngqìHán-Việttranh khíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cố gắng vươn lên; nỗ lực làm nên chuyện để không phụ lòng, làm nở mày nở mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 立志向上,不甘落后,努力做出成绩以争取荣誉

    这孩子很争气,考上了名牌大学。

    zhè háizi hěn zhēngqì, kǎoshàng le míngpái dàxué.

    Đứa trẻ này rất chí thú, đã thi đỗ trường đại học danh tiếng.

Cụm thường gặp

为父母争气 (làm rạng danh cha mẹ) / 孩子很争气 (đứa trẻ chí thú) / 争一口气 (gắng làm nên chuyện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 争气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.