Bỏ qua điều hướng
Từ điển

运气

Bính âmyùnqiHán-Việtvận khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

vận may, may rủi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 碰巧遇到的好坏机遇

    这次能中奖完全是靠运气。

    zhè cì néng zhòngjiǎng wánquán shì kào yùnqi.

    Lần này trúng thưởng hoàn toàn là nhờ may mắn.

Cụm thường gặp

运气好 (vận may tốt) / 碰运气 (thử vận may) / 运气不好 (vận xui)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 运气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.