运气
Bính âmyùnqiHán-Việtvận khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
vận may, may rủi
Giải nghĩa & ví dụ
碰巧遇到的好坏机遇
这次能中奖完全是靠运气。
zhè cì néng zhòngjiǎng wánquán shì kào yùnqi.
Lần này trúng thưởng hoàn toàn là nhờ may mắn.
Cụm thường gặp
运气好 (vận may tốt) / 碰运气 (thử vận may) / 运气不好 (vận xui)
运
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 运气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
运vận