Bỏ qua điều hướng
Từ điển

原料

Bính âmyuánliàoHán-Việtnguyên liệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nguyên liệu (chưa qua gia công)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有经过加工制造的材料

    做面包需要面粉等原料。

    zuò miànbāo xūyào miànfěn děng yuánliào.

    Làm bánh mì cần nguyên liệu như bột mì.

Cụm thường gặp

生产原料 (nguyên liệu sản xuất) / 天然原料 (nguyên liệu tự nhiên) / 原料短缺 (thiếu nguyên liệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 原料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.