原料
Bính âmyuánliàoHán-Việtnguyên liệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nguyên liệu (chưa qua gia công)
Giải nghĩa & ví dụ
没有经过加工制造的材料
做面包需要面粉等原料。
zuò miànbāo xūyào miànfěn děng yuánliào.
Làm bánh mì cần nguyên liệu như bột mì.
Cụm thường gặp
生产原料 (nguyên liệu sản xuất) / 天然原料 (nguyên liệu tự nhiên) / 原料短缺 (thiếu nguyên liệu)
原
料
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 原料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
原nguyên