Bỏ qua điều hướng
Từ điển

远见

Bính âmyuǎnjiànHán-Việtviễn kiếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tầm nhìn xa; sự nhìn xa trông rộng, khả năng dự liệu tương lai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 长远而明智的眼光;对未来的预见能力

    一个优秀的领导者必须具备长远的远见。

    yí ge yōuxiù de lǐngdǎozhě bìxū jùbèi chángyuǎn de yuǎnjiàn.

    Một nhà lãnh đạo xuất sắc phải có tầm nhìn xa rộng.

Cụm thường gặp

有远见 (có tầm nhìn xa) / 缺乏远见 (thiếu tầm nhìn) / 远见卓识 (tầm nhìn sâu rộng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 远见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.