有意
Bính âmyǒuyìHán-Việthữu ýTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
có ý; có ý muốn; để tâm, có tình ý (với ai); cố ý; cố tình; có chủ đích
Nghĩa theo từ loại
动
có ý; có ý muốn; để tâm, có tình ý (với ai)
有做某事的意愿;对某人有爱慕之意
他似乎对这份工作很有意。
tā sìhū duì zhè fèn gōngzuò hěn yǒuyì.
Anh ấy dường như rất có ý với công việc này.
副
cố ý; cố tình; có chủ đích
故意;存心地
他有意把话说得含糊。
tā yǒuyì bǎ huà shuō de hánhu.
Anh ấy cố ý nói lấp lửng.
Cụm thường gặp
有意为难 (cố ý làm khó) / 有意隐瞒 (cố tình che giấu) / 对她有意 (có ý với cô ấy)
有
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu