有幸
Bính âmyǒuxìngHán-Việthữu hạnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
có vinh hạnh; có may mắn được (làm gì)
Giải nghĩa & ví dụ
有幸运的机会(做某事)
我有幸参加了这次盛会。
wǒ yǒuxìng cānjiā le zhè cì shènghuì.
Tôi có vinh hạnh được tham dự đại hội lần này.
Cụm thường gặp
有幸相识 (may mắn được quen biết) / 有幸参与 (vinh hạnh được tham gia) / 三生有幸 (ba đời may mắn)
有
幸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有幸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu