优先
Bính âmyōuxiānHán-Việtưu tiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
ưu tiên, được ưu tiên (trước)
Giải nghĩa & ví dụ
在待遇上占先;放在最前面
老人和儿童优先上车。
lǎorén hé értóng yōuxiān shàngchē.
Người già và trẻ em được ưu tiên lên xe trước.
Cụm thường gặp
优先考虑 (ưu tiên cân nhắc) / 优先发展 (ưu tiên phát triển) / 优先处理 (ưu tiên xử lý)
优
先
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 优先. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.