Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有利

Bính âmyǒulìHán-Việthữu lợiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

thuận lợi, có lợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有好处的;有帮助的

    这项政策对中小企业很有利。

    zhè xiàng zhèngcè duì zhōngxiǎo qǐyè hěn yǒulì.

    Chính sách này rất có lợi cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Cụm thường gặp

有利条件 (điều kiện thuận lợi) / 有利于发展 (có lợi cho sự phát triển) / 对我有利 (có lợi cho tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.