Bỏ qua điều hướng
Từ điển

由来

Bính âmyóuláiHán-Việtdo laiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nguồn gốc, lai lịch, xuất xứ, căn nguyên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物发生的原因或起源

    这个节日的由来很有意思。

    zhège jiérì de yóulái hěn yǒuyìsi.

    Nguồn gốc của ngày lễ này rất thú vị.

Cụm thường gặp

由来已久 (có từ lâu đời) / 节日由来 (nguồn gốc ngày lễ) / 名字的由来 (xuất xứ tên gọi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 由来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.