由来
Bính âmyóuláiHán-Việtdo laiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nguồn gốc, lai lịch, xuất xứ, căn nguyên
Giải nghĩa & ví dụ
事物发生的原因或起源
这个节日的由来很有意思。
zhège jiérì de yóulái hěn yǒuyìsi.
Nguồn gốc của ngày lễ này rất thú vị.
Cụm thường gặp
由来已久 (có từ lâu đời) / 节日由来 (nguồn gốc ngày lễ) / 名字的由来 (xuất xứ tên gọi)
由
来
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 由来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.